Di động trả sau

(0/0)
Di động trả sau

Dịch vụ di động trả sau là dịch vụ di động mà khách hàng được thanh toán cước vào cuối tháng.

Di động trả sau gồm các gói cước sau:

  • Gói Basic: Là gói cước trả sau thông dụng của Viettel dành cho cá nhân có mức sử dụng > 150.000 đồng/tháng.
  • Gói Basic_lite: Là gói cước có hình thức thanh toán kết hợp trả sau và trả trước, phù hợp với các doanh nghiệp sử dụng số nghiệp vụ và có nhu cầu kiểm soát chi phí để không phát sinh vượt quá hạn mức.
  • Gói cước VIP:Là gói cước trả sau dành cho nhóm khách hàng có thu nhập cao với những ưu đãi đặc biệt.
  • Nhóm Corporate:Là ưu đãi dành cho các doanh nghiệp, tổ chức có từ 5 thuê bao trả sau của Viettel trở lên.

Dịch vụ di động trả sau là dịch vụ di động mà khách hàng được thanh toán cước vào cuối tháng.

Di động trả sau gồm các gói cước sau:

  • Gói Basic: Là gói cước trả sau thông dụng của Viettel dành cho cá nhân có mức sử dụng > 150.000 đồng/tháng.
  • Gói Basic_lite: Là gói cước có hình thức thanh toán kết hợp trả sau và trả trước, phù hợp với các doanh nghiệp sử dụng số nghiệp vụ và có nhu cầu kiểm soát chi phí để không phát sinh vượt quá hạn mức.
  • Gói cước VIP:Là gói cước trả sau dành cho nhóm khách hàng có thu nhập cao với những ưu đãi đặc biệt.
  • Nhóm Corporate:Là ưu đãi dành cho các doanh nghiệp, tổ chức có từ 5 thuê bao trả sau của Viettel trở lên.

Khách hàng được miễn phí đặt cọc Roaming khi đăng ký hạn mức Roaming dưới 5 triệu đồng

Được hoãn thời gian chặn cước

Được cài đặt ngay các dịch vụ gia tăng khi đăng ký gói cước

Chính sách giá cước

 Loại cước

Giá cước

1. Cước gọi trong nước 
+ Gọi di động trong mạng Viettel890 đ/phút
+ Gọi di động ngoài mạng Viettel990 đ/phút
+ Gọi đến số Homephone và ĐT cố định của Viettel890 đ/phút
2. Cước nhắn tin MMS500 đ/bản tin
3. Cước nhắn tin SMS 
+ Nhắn tin nội mạng:300 đ/bản tin
+ Nhắn tin ngoại mạng:350 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế:2.500 đ/bản tin
4. Cước truy nhập hộp thư thoại500 đ/phút
5. Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó: 
+ Cước gọi trong mạng Viettel890 đ/phút
+ Cước dịch vụ tính Cước riêng bao gồm:
           - Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT:4000 đ/phút
           - Phí thuê bao tháng:50.000 đ/tháng

Ghi chú

1. Mức giá trên đã bao gồm VAT 10%
2. Thời hạn giữ số: 30 ngày kể từ ngày thuê bao bị chặn 2 chiều
3. Trả tiền thuê bao hàng tháng: 50.000 đồng/tháng
4. Phương thức tính cước: Theo block 6s+1 
+   Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
+   Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây;
+   Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.

Chính sách giá cước

 Loại cước

Giá cước

1. Cước gọi trong nước 
+ Gọi di động trong mạng Viettel890 đ/phút
+ Gọi di động ngoài mạng Viettel990 đ/phút
+ Gọi đến số Homephone và ĐT cố định của Viettel890 đ/phút
2. Cước nhắn tin MMS500 đ/bản tin
3. Cước nhắn tin SMS 
+ Nhắn tin nội mạng:300 đ/bản tin
+ Nhắn tin ngoại mạng:350 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế:2.500 đ/bản tin
4. Cước truy nhập hộp thư thoại500 đ/phút
5. Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó: 
+ Cước gọi trong mạng Viettel890 đ/phút
+ Cước dịch vụ tính Cước riêng bao gồm:
           - Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT:4000 đ/phút
           - Phí thuê bao tháng:50.000 đ/tháng

Ghi chú

1. Mức giá trên đã bao gồm VAT 10%
2. Thời hạn giữ số: 30 ngày kể từ ngày thuê bao bị chặn 2 chiều
3. Trả tiền thuê bao hàng tháng: 50.000 đồng/tháng
4. Phương thức tính cước: Theo block 6s+1 
+   Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
+   Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây;
+   Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.
5. Hình thức thanh toán: Trả sau kết hợp trả trước Doanh nghiệp có thể đặt hạn mức thanh toán cho các thuê bao, để sử dụng ngoài hạn mức thuê bao phải tự nạp thẻ.

Bảng giá

 Loại cướcGiá cước
1. Cước hòa mạng50.000đ/lần/thuê bao
2. Cước thuê bao tháng250.000đ/thuê bao
3. Cước gọi trong nước: 
+ 200 phút gọi đầu tiênMiễn phí
+ Phần lưu lượng phát sinh trên 200 phút 
   - Gọi trong mạng Viettel:790 đ/phút
   - Gọi ngoài mạng Viettel:890 đ/phút
+ Gọi đến số Homephone và ĐT cố định của Viettel790 đ/phút
4. Cước nhắn tin MMS:500 đ/bản tin
5. Cước nhắn tin SMS: 
+ 100 tin nhắn đầu tiênMiễn phí
+ Tin nhắn phát sinh sau 100 tin nhắn đầu tiên 
+ Nhắn tin nội mạng:300 đ/bản tin
+ Nhắn tin ngoại mạng:350 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế:2.500 đ/bản tin
6. Cước truy nhập hộp thư thoại:500 đ/phút
7. Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó: 
- Cước gọi trong mạng Viettel790 đ/phút
- Cước dịch vụ tính cước riêng
8. Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT:4.000 đ/phút

Ghi chú

+ Mức giá trên đã bao gồm VAT 10%
+   Miễn phí 200 phút gọi đầu tiên trong nước/tháng;
+   Miễn phí 100 tin nhắn SMS trong nước đầu tiên/tháng;
+   Miễn phí cước thuê bao tháng dịch vụ MCA;
+   Miễn phí cước thuê bao tháng dịch vụ V – mail;
+   Được đăng ký sử dụng gói dịch vụ data Dvip:
·        Miễn phí cước thuê bao tháng;
·        Lưu lượng miễn phí: 300MB;
·        Giá cước vượt định mức: 25đ/50KB( block 50KB + 50KB)
+   Khi đăng ký chuyển vùng quốc tế, chủ thuê bao gói cước VIP có hạn mức sử dụng dưới 5 triệu không cần đặt cọc; hạn mức sử dụng trên 5.000.000 đồng thì vẫn phải đặt cọc

Bảng giá

Thuê bao chủ nhóm Corporate được gọi miễn phí đến các thuê bao thành viên trong nhóm.
Cước gọi giữa các thuê bao thành viên trong nhóm Corporate chỉ 495đ/phút
Được chiết khấu trên hóa đơn chủ nhóm tùy thuộc vào số lượng thành viên trong nhóm: Nhóm từ 5 - 29 thuê bao: chiết khấu 6% hóa đơn Nhóm từ 30 thuê bao: chiết khấu 10% hóa đơnLưu ý: Phần cước chủ nhóm được chiết khấu bao gồm cước phát sinh của chủ nhóm và cước phát sinh của các thành viên do chủ nhóm đăng ký trả.